Volatile Risk / Rủi Ro Biến Động Giá ( Tài Sản Cơ Sở)
Rủi ro về giá trị danh mục quyền chọn do những thay đổi không dự kiến được của tài sản cơ sở
Elastic / Đàn Hồi
Trường hợp khi phần trăm thay đổi về lượng lớn hơn phần trăm thay đổi về giá.
Efficiency Of Foreign Exchange Markets / Hiệu Quả Của Thị Trường Ngoại Hối
Tình huống mà các tỷ giá kỳ hạn sự đoán chính xác tỷ giá trong tương lai
Vig / Tiền Xâu
Phần trăm kỳ vọng về số tiền mà một sòng bài sẽ giữ trong một ván bài
Vicious Cycle/ / Chu Kỳ Tệ Hại
Một tình huống tự củng cố, trong đó các nhân tố có xu hướng duy trì một hiện tượng không mong muốn nào đó – thí dụ, thu nhập thấp trong các nước nghèo dẫn đến sức khỏe kém và năng suất lao động thấp và cuối cùng dẫn đến sự dai dẳng của nghèo đói
Export Incentives / Khuyến Khích Xuất Khẩu
Trợ cấp công, miễn giảm thuế, và các loại biện pháp tài chính và phi tài chính, được thiết kế để xúc tiến các hoạtdđộng kinh tế trong ngành xuất khẩu
Export Promotion / Xúc Tiến Xuất Khẩu
Nỗ lực của chính phủ mở rộng sản lượng xuất khẩu của một quốc gia, qua các khuyến khích xuất khẩu và các phương tiện khác, để tạo nhiều ngoại hối và cải thiện tài khoản vãng lai của cán cân thanh toán
Efficiency Wage / Lương Hiệu Suất
Khái niệm các nhân viên thành thị khu vực hiện tại trả mức lương cao hơn mức lương cân bằng, để thu hút lực lượng lao động chất lượng cao, hay để đạt năng suất cao hơn trên công việc.
Value Migration / Sự Chuyển Dịch Giá Trị
Là quá trình theo đó nguồn giá trị gia tăng cơ bản trong một hoạt động thương mại chuyển dịch từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
Economic Union / Liên Minh Kinh Tế
Sự hợp nhất hoàn toàn của hai hay nhiều nền kinh tế thành một thực thể kinh tế duy nhất. Xem ECONOMIC INTEGRATION
Economic Plan / Kế Hoạch Kinh Tế
Văn bản chứa các quyết định chính sách của chính phủ, về cách thức phân bổ nguồn lực cho các nhu cầu sử dụng, để đạt một tỉ lệ tăng trưởng kinh tế mục tiêu trong một thời kỳ nào đó.
Kế Hoạch Kinh Tế (Economic Plan) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.
Economic Goods / Hàng Hoá Kinh Tế
Hàng hoá hay dịch vụ đem lại mức hữu ích cho một cá nhân hay cộng đồng, và phải trả tiền trong nên kinh tế tiền tệ, hoặc hiện vật trong nền kinh tế phi tiền tệ.
Hàng Hóa Kinh Tế (Economic Goods) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.
Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế
Thay đổi theo hướng gia tăng mức sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một nước trong một thời kỳ. Tăng trưởng kinh tế thường do cải tiến công nghệ và các động lực tích cực từ bên ngoài.
Quá trình theo đó năng lực sản xuất của nền kinh tế tăng theo thời gian, đem lại sản lượng đầu ra và thu nhập cao dần.
Tăng Trưởng Kinh Tế (Economic Growth) là thuật ngữ tài chính mô tả cơ chế, quy trình hoặc chỉ báo dùng trong thực tiễn thị trường và quản trị doanh nghiệp. Ví dụ cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh (đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro…). Ứng dụng: chuẩn hóa giao tiếp chuyên môn, hỗ trợ lập báo cáo, thẩm định và ra quyết định. Khi áp dụng cần xem bối cảnh pháp lý, điều kiện thị trường và đặc thù ngành để diễn giải chính xác.
Youth Dependency Ratio / Tỉ Lệ Giới Trẻ Sống Phụ Thuộc
Tỉ lệ thiếu niên dưới 15 tuổi so với dân số trong độ tuổi từ 15 – 64 trong một quốc gia.
Y-Axis / Tung Độ Gốc
Trong phương trình đường thẳng y = ax + b, giá trị của biến số trên trục y khi biến số x (trên trục hoành) được cho giá trị bằng không.
X-Intercept / Hoành Độ Gốc
Trong phương trình đường thẳng y = ax + b, là giá trị của biến số trên trục x khi cho giá trị biến số trên trục y bằng không.
Tertiary Industrial Sector / Khu Vực Ngành Cấp Ba
Bộ phận dịch vụ và thương mại của một nền kinh tế. Thí dụ về các dịc vụ bao gồm bảo trì và sửa chữa hàng hóa vốn (tài sản đầu tư), quản trị công, chăm sóc y tế, vận tải và truyền thông, tài chính và giáo dục
Workfare / Thực Phẩm Cho Việc Làm
Một chương trình giảm nghèo đòi hỏi các lợi ích của chương trình được tro đổi lấy đang lợi ích (đóng góp) nào đó, như Chương trình thực phẩm cho Việc Làm, Thuật ngữ WORKFARE được dùng để tương phản với WELFARE, cung ứng lợi ích không đòi hỏi làm việc.
Một chương trình giảm nghèo đòi hỏi các lợi ích của chương trình được tro đổi lấy đang lợi ích (đóng góp) nào đó, như Chương trình thực phẩm cho Việc Làm, Thuật ngữ WORKFARE được dùng để tương phản với WELFARE, cung ứng lợi ích không đòi hỏi làm việc.
World Trade Organization / Tổ Chức Thương Mại Thế Giới (WTO)
Tổ chức Thương mại Thế giới, một tổ chức làm trọng tài cho các tranh cãi về thương mại. cơ quan có trụ sở ở Geneva. Thay thế cho GATT.
Tổ Chức Thương Mại Thế Giới (WTO) (World Trade Organization) là một thuật ngữ trong tài chính. Nó mô tả khái niệm, cơ chế hoặc quy trình cụ thể, được sử dụng trong phân tích, định giá, giao dịch và quản trị rủi ro. Ví dụ: Tổ Chức Thương Mại Thế Giới (WTO) (World Trade Organization) có thể dùng trong phân tích báo cáo tài chính hoặc định giá doanh nghiệp, tùy ngữ cảnh. Ứng dụng: hỗ trợ lập báo cáo, phân tích, thẩm định và ra quyết định tài chính. Khi áp dụng, cần lưu ý đến bối cảnh pháp lý và thị trường để hiểu đúng.
Earmarked Funds / Quỹ Có Mục Đích Sử Dụng Riêng.
Các loại quỹ được dành riêng cho một chương trình hay mục tiêu đặc biệt. doanh thu được sử dụng theo luật. chi tiêu được sử dụng ứng với các hóa đơn chứng từ






