Thuật Ngữ Kinh Tế

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Tất cả

Elascity Of Factor Subsitituition / Độ Đàn Hồi Của Sự Thay Thế Nhân Tố

Một số đo mức độ thay thế giữa các nhân tố sản xuất trong một quá trình sản xuất khi giá nhân tố liên quan thay đổi

Effecitive Rate Of Protection / Tỉ Lệ Bảo Hộ Thực (Hiệu Quả)

Mức độ bảo hộ trên giá trị gia tăng, khác với trên giá hàng hoá nhập khẩu FOB cuối cùng – thưởng cao hơn

Educational Gender Gap / Khoảng Cách Giáo Dục Do Giới Tính

Sự khác biệt giữa nam và nữ giới trong việc tiếp cận và hoàn thành việc học

Educational Certification / Giấy Chứng Nhận Trình Độ

Hiện tượng các nghề nghiệp đặc biệt đòi hỏi các mức giáo dục cụ thể. Ứng viên phải có chứng chỉ hoàn tất việc học trong hệ thống giáo dục chính thức.

Economics Of Scope / Hiệu Quả Kinh Tế Phạm Vi

Tổng chi phí sản xuất kết hợp thấp hơn sản xuất riêng lẻ

Economically Efficient / Hiệu Suất Về Kinh Tế

Không có sự tái phân bổ nguồn lực nào khác có thể làm cho ai đó lợi hơn mà không làm cho ai đó bất lợi hơn.

Economic Variable / Biến Số Kinh Tế

Một số đo của hoạt động kinh tế như thu thập, tiêu dùng hoặc giá cả có thể lấy nhiều giá trị định lượng khác nhau. Các biến số được phân loại thành phụ thuộc hay độc lập, phù hợp với mô hình kinh tế sử dụng.

Economic Transition / Chuyển Đổi Kinh Tế

Ở Đông Âu, sự biến đổi cơ cấu của các nền kinh tế XHCN quốc hữu hoá cao sang các thị trường tư bản chủ nghĩa tư nhân hoá.

Economic Of Scale / Hiệu Quả Kinh Tế Quy Mô

Hiệu quả tăng trưởng bắt nguồn từ mở rộng quy mô công suất của một doanh nghiệp hay ngành công nghiệp, dẫn đến tăng sản lượng và giảm chi phí sản xuất mỗi đơn vị sản lượng

Economic Integration / Hội Nhập Kinh Tế

Sự hợp nhất với nhiều mức độ khác nhau của nền kinh tế và chính sách kinh tế của hai hay nhiều quốc gia trong một khu vực nào đó.

Economic Infrastructure / Cơ Sở Hạ Tầng Kinh Tế

Số lượng vốn vật chất và tài chính cơ sở nằm trong đường bộ, đường xe lửa, đường thuỷ, đường hàng không và các dạng vận chuyển và truyền thông khác cộng ới điện lực, cấp nước, các định chế tài chính, các định chế tài chính, các dịch vụ công như sức khoẻ và giáo dục. Mức độ phát triển hạ tầng trong một quốc gia là một yếu tố quan trọng xác định tốc độ và tính đa dạng (diversity) của phát triển kinh tế.

Economic Constraint / Ràng Buộc Kinh Tế

Rào cản đạt đến mục tiêu chung (như tăng trưởng kinh tế) trong một thời kỳ nào đó. Thí dụ, nguồn vốn vật chất (K) trong thời gian dài được lập luận như một ràng buộc quan trọng đối với tăng trưởng của các nước LDCs

External Benefits / Lợi Ích Ngoại Hiện

Lợi ích tích luỹ cho người không phải là người tiêu dùng hay người sản xuất của hàng hoá hay dịch vụ đó.

Market Basket / Rổ Hàng Hóa Tiêu Biểu Thị Trường.

Các sản phẩm và các số lượng bình quân một người mua

Marginal Product (Micro Econ) / Sản Phẩm Biên Tế (Kinh Tế Vi Mô).

Sản lượng tăng thêm khi tăng một đơn vị nhập lượng. Sự tăng sản lượng đầu ra (Output) do tăng thêm một đơn vị sản phẩm đầu vào. Sự tăng tổng sản lượng bắt nguồn từ việc dùng thêm một đơn vị nhân tố sản xuất biến đổi. Trong mô hình hai khu vực Lewis lao động thặng dư được định nghĩa như lao động có sản phẩm biên tế bằng zero

Marginal Net Benefit / Lợi Ích Ròng Biên

Lợi ích có được từ đơn vị hàng hóa cuối cùng trừ đi chi phí của nó

Entitlement / Sự Chu Cấp:

Một chương trình phúc lợi khi cư dân đáp Ứng các tiêu chuẩn về thu nhập hay nhân khẩu học nào đó, họ sẽ tự động được nhận phúc lợi

Encouraged-Worker Effect / Tác Động Khuyến Khích Tìm Việc Làm

Thông tin tốt khuyến khích cư dân bắt đầu tìm việc làm, làm tăng tyt lệ thất nghiệp (cho đến khi họ tìm được việc làm)

Embargo / Cấm Vận

Trong thương mại quốc tế, cấm vận là các hành động của chính phủ giới hạn, hoặc cấm hẳn việc nhập khẩu và/hoặc xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ với một quốc gia khác. Các hạn chế như vậy có thể được nước ngoài cấm vận áp dụng cho công dân của chính nước đó, ví dụ như Mỹ cấm buôn lái với Cuba, hoặc kết hợp với các nước khác để chống lại một nước thứ ba, ví dụ như cuộc cấm vận năm 1990 của Liên Hợp Quốc chống thương mại dưới mọi hình thức với Iraq

Elasticity Approach / Phương Pháp Tiếp Cận Dựa Trên Độ Đàn Hồi.

Thay đổi cán cân thương mại do kết quả của một sự giảm giá hay phá giá, và phụ thuộc vào độ dần hồi theo giá của cầu đối với hàng nhập khẩu và xuât khẩu của một quốc gia

Sách Combo 4 Cuốn : Tư Duy Ngược + Tư Duy Mở + Biến Mọi Thứ Thành Tiền Chuột không dây Ugreen M751 với con lăn vô cực Máy chơi game retro Powkiddy X55