Equity–Linked Policy / Đơn Bảo Hiểm Liên Kết Cổ Phiếu
Equity–Linked Policy là đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay các cổ phiếu thông thường tại các Sở giao dịch chứng khoán. Các đơn bảo hiểm này có nhiều rủi ro hơn và do đó có thể không có sức hấp dẫn đối với người phải nuôi dưỡng gia đình, nhưng lại có khả năng tự bảo vệ khi có lạm phát
Endorsement Method
Endorsement Method là: (1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản; (2) Phương pháp thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản
Endogenous Growth Theory / Lý Thuyết Tăng Trưởng Nội Sinh
Tăng trưởng kinh tế phát sinh bởi các yếu tố bên trong quá trình sản xuất (hiệu quả kinh tế quy mô, hiệu suất tăng dần theo quy mô, thay đổi công nghệ) ngược với các yếu tố ngoại sinh như tăng trưởng dân số.
Externality / Tác Động Ngoại Hiện
Lợi ích hay chi phí mà một các nhân phải chịu do hệ quả trực tiếp từ hành vi ngườik hác mà không có bù trừ. Tác động ngoại hiện được nội hóa khi thực hiện các điều chỉnh, để mỗi các nhân chịu toàn bộ chi phí và lợi ích của hành động bản thân. Tình huống xảy ra khi một bên trực tiếp chuyển lợi ích hay chi phí cho các bên khác.
Export Earnings Instability / Sự Bất Ổn Thu Nhập Xuất Khẩu
Sự biến động lớn và không thể dự báo về thu nhập xuất khập khẩu hàng hóa từ các nước LDC, bắt nguồn từ giá thấp và độ đàn hồi của nhu cầu đối với thu nhập, dẫn đến các chuyển động bất thường trong giá xuất khẩu
Export Dependence / Phụ Thuộc Xuất Khẩu
Tình huống các quốc gia (như LCD5) phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu để có nguồn tài trợ, nên phải xuất khẩu các sản phẩm sơ cấp để có được ngoại hối
Expected Income / Thu Nhập Kỳ Vọng
Trong mô hình di dân của Torado, là tích số của mức lương thành thị với xác suất tìm được một việc làm ở thành thị
Equilibrium Wage Rate / Mức Lương Cân Bằng
Mức lương tại đó cung và cầu lao động bằng nhau, nghĩa là mức lương tại đó người muốn làm việc có thể tìm được việc làm, và chủ doanh nghiệp có thể kiếm toàn bộ nhân viên họ muốn tuyển dụng.
Equalization (Economic And Social) / Cân Bằng Hóa (Kinh Tế Và Xã Hội)
Việc đẩy mạnh công bằng về cơ hội, địa vị, thu nhập, tài sản và mức sống chung
Environmental Accounting / Hạch Toán Môi Trường
Việc đưa lợi ích và chi phí môi trường vào trong phân tích định lượng các hoạt động kinh tế
Enclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc
Các nền kinh tế LDC trong đó có các khu vực nhỏ phát triển về kinh tế (thường do hiện diện chế độ thuộc địa hay các doanh nghiệp ngước ngoài tham gia hoạt động trồng cây và khai thác mỏ) và khu vực rộng lớn còn lại có mức tiến bộ rất thấp
Empower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ
Ý tưởng trao quyền cho phụ nữ quyền trong các lựa chọn về kinh tế, xã hội và sinh sản (REPRODUCTIVE) sẽ nâng cao vị thế của họ, thúc đẩy phát triển, giảm tăng trưởng dân số
Emerging-Country Stock Markets / Thị Trường Chứng Khoán Quốc Gia Mới Nổi
Các thị trường vốn dùng để tài trợ các công ty tư nhân ở các nước công nghiệp mới (NICs) như Mexico, Malaysia, Hàn Quốc
Elascity Of Supply / Độ Đàn Hồi Của Cung
Sự phản ứng (đáp ứng) của cung với các thay đổi của một nhân tố cơ sở
Elascity Of Factor Subsitituition / Độ Đàn Hồi Của Sự Thay Thế Nhân Tố
Một số đo mức độ thay thế giữa các nhân tố sản xuất trong một quá trình sản xuất khi giá nhân tố liên quan thay đổi
Effecitive Rate Of Protection / Tỉ Lệ Bảo Hộ Thực (Hiệu Quả)
Mức độ bảo hộ trên giá trị gia tăng, khác với trên giá hàng hoá nhập khẩu FOB cuối cùng – thưởng cao hơn
Educational Gender Gap / Khoảng Cách Giáo Dục Do Giới Tính
Sự khác biệt giữa nam và nữ giới trong việc tiếp cận và hoàn thành việc học
Educational Certification / Giấy Chứng Nhận Trình Độ
Hiện tượng các nghề nghiệp đặc biệt đòi hỏi các mức giáo dục cụ thể. Ứng viên phải có chứng chỉ hoàn tất việc học trong hệ thống giáo dục chính thức.
Economics Of Scope / Hiệu Quả Kinh Tế Phạm Vi
Tổng chi phí sản xuất kết hợp thấp hơn sản xuất riêng lẻ
Economically Efficient / Hiệu Suất Về Kinh Tế
Không có sự tái phân bổ nguồn lực nào khác có thể làm cho ai đó lợi hơn mà không làm cho ai đó bất lợi hơn.





