Demonstration Effects / Hiệu Ứng Chuyển Cách Thức Sống Trên Các Công Dân (Nationals) Của Một Quốc Gia
Các hiệu ứng như vậy chủ yếu có tính chất về băn hóa và thái độ bao gồm thói quen tiêu dùng, phương thức trang phục, giáo dục thời gian rảnh rỗi và giải trí.
Demographic Transition / Chuyển Đổi Về Nhân Trắc Học
Demographic Transition là quá trình tỷ lệ tăng trưởng dân số chuyển dần từ giai đoạn tăng trưởng đình trệ, có đặc điểm tỷ lệ sinh cao và tỷ lệ tử dân số thấp, đến một giai đoạn tăng trưởng thấp, ổn định, trong đó tỷ lệ sinh và tử đều thấp
Deforestation / Phá Rừng
Deforestation là khai thác đất rừng. Phá rừng thường được chia làm hai loại chung, phá rừng nhiệt đới, liên quan việc khai phá các khu rừng nhiệt đới (rain) già ở các khu vực có mức độ mưa cao, thường dùng cho mục đích nông nghiệp, và khai hoang rừng khô (dry) xảy ra ở các khu vực nơi hầu hết các cây bị cắt để làm củi
Deficit Weight / Trọng Lượng Chuyển Thiếu
Deficit Weight là khi trọng lượng chất lên tàu thấp hơn trọng lượng tối thiểu
Deficit Spending Unit / Đơn Vị Chi Tiêu Thâm Hụt
Deficit Spending Unit là đơn vị khi một người hay tổ chức chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ thực trong khu vực sản xuất kinh doanh nhiều hơn so với thu nhập trong một thời gian. Đơn vị thâm hụt phải tham gia vào khu vực tài chính (vay nợ) để cân đối dòng tiền vào và dòng tiền ra. Các thuật ngữ khác đề cập đơn vị chi tiêu thâm hụt là người vay, người có nhu cầu về vốn vay, người bán chứng khoán. Đơn vị chi tiêu thâm hụt có thể phát hành các công cụ vay nợ tài chính, giảm số dư tiền mặt, bán tài sản tài chính đã có trước đây khi ở vào tình trạng thặng dư.
Deficit Expenditure / Chi Tiêu Thâm Hụt
Deficit Expenditure là số lượng chi tiêu vượt quá thu nhập thuế thực tế của chính phủ. Chi tiêu thâm hụt thường được tài trợ bởi các nguồn vốn vay, và mục tiêu chủ yếu của nó là kích thích hoạt động kinh tế bằng cách tăng tổng cầu.
Deferred Assets / Tài Khoản Hoãn Kỳ
Deferred Assets là tài khoản có được sau kỳ kế toán hiện hành
Defective Title / Quyền Sở Hữu Không Hoàn Chỉnh
Defective Title chỉ loại tài sản đất đai chưa đăng ký
Default Risk / Rủi Ro Thanh Toán
Default Risk là rủi ro đối với nhà đầu tư khi người vay nợ không trả tiền.
Debtor’s Cartel / Tập Đoàn Các Quốc Gia Nợ
Debtor’s Cartel là nhóm các nước kém phát triển, mắc nợ kết hợp lại trong một nhóm trong việc mặc cả với các chủ nợ.
Debt-For-Nature Swap / Hoán Đổi Nợ Lấy Tài Nguyên
Debt-For-Nature Swap là hoán đổi nợ nước ngoài của một tổ chức với một khoản nợ lớn hơn ở trong nước, dùng để tài trợ bảo tồn tài nguyên hay môi trường thiên nhiên ở quốc gia nợ
Debt Renegotiation / Thương Lượng Lại Khoản Nợ
Debt Renegotiation là thay đổi điều khoản các khoản vay hiện tại, thường bằng việc kéo dài ngày hoàn trả mà không tăng lãi suất danh nghĩa
Debt Market / Thị Trường Nợ
Debt Market là thị trường trong đó các công cụ nợ (chủ yếu là tái phiếu) được mua và bán
Debt Buy Back / Mua Lại Nợ
Debt Buy Back là một giao dịch cho phép quốc gia vay nợ được mua lại một phần khoản nợ từ tổ chức trung gian hay ngân hàng chủ nợ với một mức chiết khấu đáng kể
Debit Service / Mức Thanh Toán Nợ
Debit Service là tổng cộng tiền trả lãi và hoàn trả vốn chia cho nợ công và nợ đảm bảo của chính phủ
Debit Service Ratio / Tỉ Số Thanh Toán Nợ
Debit Service Ratio là tỉ số giữa chi trả tiền lãi và chi trả vốn, chia cho kim ngạch xuất khẩu trong năm đó
Dealer Incentives / (Những) Khích Lệ Người Bán Lẻ
Dealer Incentives là khích lệ của nhà sản xuất để họ tích cực mua và bán hàng
Daughter Company / Công Ty Con Gái
Daughter Company là công ty con phụ thuộc vào công ty mẹ
Dated Security / Chứng Khoán Có Kỳ Hạn Cố Định
Dated Security là chứng khoán có ghi ngày hoàn trả
Dependency Burden / Gánh Nặng Phụ Thuộc
Dependency Burden là tỉ lệ dân số có độ tuổi từ 0 đến 15 và trên 65, được xem như không có năng suất về kinh tế, và vì vậy không được tính vào lực lượng lao động. Ở các nước kèm phát triển, dân số ở độ tuổi dưới 15 chiếm ½ tổng dân số, do vậy đặt gánh nặng cho lực lượng lao động sản xuất và cho chính phủ, phải phân bố nguồn lực cho giáo dục, sức khỏe công cộng và nhà ở cho dân cư không đóng góp vào sản xuất.





