Discretionary Spending / Tiêu Xài Tùy Nghi, Tùy Thích.Chi Tiêu Cân Nhắc
Các khoản chi ngân sách cần phải thông qua dự luật phân bổ hàng năm để có thể được chi tiền
Discretionary Fiscal Policy / Chính Sách Tài Khoản Cân Nhắc
Sự thay đổi chi tiêu chính phủ và thuế vào thời điểm có vấn đề để thay đổi nền kinh tế
Discouraged-Worker Effect / Tác Động Giảm Mong Muốn Tìm Việc
Các thông tin xấu làm dân cư ngưng không tìm việc làm, làm giảm tỷ lệ thất nghiệp danh nghĩa.
Direct Segment Discrimination / Sự Phân Biệt Phân Khúc Trực Tiếp
Chính sách của người bán thiết lập các biên lợi nhuận tang them (incremental margin) khác nhau cho mỗi phân khúc
Direct Correlation / Tương Quan Trực Tiếp
Sự gia tăng của một biến số liên quan với sự gia tăng của một biến số khác.
Diminishing Returns / (Quy Luật) Lợi Suất Giảm Dần
1. Nguyên tắc là nếu một nhân tố sản xuất được giữ cố định, và các nhân tố khác tăng với tốc độ không đổi, thì năng suất biên của các nhân tố biến đổi sẽ thực sự giảm dần.2. Khái niệm sẽ hiện diện một điểm Ở đó nguồn lực thêm vào làm tăng sản lượng nhưng với tốc độ giảm dần.
Development / Sự Phát Triển
Quá trình cải thiện chất lượng đời sống mọi người. Ba khía cạnh quan trọng như nhau của phát triển là (1) Nâng cao mức sống dân cư – thu nhập và mức tiêu thụ thực phẩm, dịch vụ, y tế, giáo dục…, qua các quá trình tăng trưởng kinh tế(2) Tạo các điều kiện thuận lợi cho việc tăng trưởng sự tự trọng của dân cư, thông qua việc thiết lập các hệ thống và các thể chế xã hội, chính trị và kinh tế, nâng cao nhân phẩm và lòng tự trọng, (3) gia tăng sự tự do của con người bằng sự mở rộng phạm vi các phương án lựa chọn, như qua việc gia tăng các loại hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng
Development Plan / Kế Hoạch Phát Triển
Tài liệu của cơ quan kế hoạch chính phủ về tình hình kinh tế quốc gia hiện tại, chi tiêu ngân sách đề xuất, khả năng phát triển khu vực tư nhân, dư báo kinh tế vĩ mô về nền kinh tế, và một tổng quan về các chính sách của chính phủ. Nhiều nước kém phát triển phát hành các kế hoạch phát triển năm năm để công bố các mục tiêu kinh tế công dân
Development Economics / Kinh Tế Học Phát Triển
Nghiên cứu cách thức các nền kinh tế được biến đổi từ tình trạng đình trệ sang tăng trưởng, và từ tình trạng thu nhập thấp đến thu nhập cao. Xem DEVELOPMENT
Development Banks / Các Ngân Hàng Phát Triển
Các trung gian tài chính chuyên nghiệp công và tư, cung cấp tín dụng trung và dài hạn cho các dự án phát triển
Developed World / Thế Giới Phát Triển
Các nước tư bản kinh tế phát triển hiện nay gồm Tây Âu, Bắc Mỹ, Úc, New Zealand, và Nhật Bản. Đây là các nước đầu tiên hưởng được tăng trưởng kinh tế bền vững dài hạn.
Destruction / Sự Thủ Tiêu, Phá Hủy
1. Sự thủ tiêu, phá hủy 2. Việc dẫn tới tình trạng không thích hợp 3. Việc mất hiệu lực pháp lý
Destroy / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý
1. Làm không còn thích hợp 2. Làm mất hiệu lực pháp lý
Designation / Sự Gọi Tên, Sự Định Danh
1. Sự gọi tên, sự định danh 2. Sự chỉ định, bổ nhiệm
Desertification / Sa Mạc Hóa
Sự biến đổi một vùng đất thành đất đai cằn khô, ít có khả năng duy trì đời sống nếu không có nguồn nước nhân tạo. Tình trạng sa mạc hóa thường bao gồm việc bào mòn lớp mặt dẫn đến mất khả năng canh tác.
Depreciation Rage / Tỷ Lệ Khấu Hao
Tỷ lệ được sử dụng để khấu hao giá trị của một tài sản
Depreciation Demand / Lượng Cầu Phái Sinh
Lượng cầu cho một hàng hóa phát sinh gián tiếp từ lượng cầu một hàng hóa khác. Trong giáo dục, lượng cầu về việc học phát xuất từ cầu về nghề nghiệp trong khu vực hiện đại, đòi hỏi phải có chứng chỉ học trình
Deposit Premium / Phí, Bảo Hiểm Trả Trước (Một Phần); Phí Đặt Cọc
Là phần phí được trả vào lúc bắt đầu một hợp đồng bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm.
Dependence / Sự Phụ Thuộc
Một hệ quả của sự thống trị, một tình huống các nước kém phát triển phải lệ thuộc vào các chính sách của các nước đã phát triển và chính sách kinh tế quốc tế, để kích thích tăng trưởng kinh tế các nước này. Sự phụ thuộc cũng có nghĩa là các nước kém phát triển sẽ chấp nhận các hệ thống giáo dục; công nghệ, hệ thống kinh tế và chính trị, thái độ, dạng thức tiêu dùng, trang phục của các nước phát triển
Denotative Publicity / Quảng Cáo Biểu Đạt
Quảng cáo dùng lý lẽ để thuyết phục người nghe





