Thuật Ngữ Kinh Tế

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Tất cả

Cede / Nhượng Tái Bảo Hiểm

Cede là việc chuyển một phần hoặc toàn bộ dịch vụ bảo hiểm của một nhà bảo hiểm ( công ty bảo hiểm gốc) cho một nhà bảo hiểm khác ( công ty tái bảo hiểm gốc) nhằm mục đích giảm trách nhiệm có thể phát sinh cho công ty bảo hiểm gốc.

Cyclical Deficit / Thâm Hụt Chu Kỳ

Phần thâm hụt do nguyên nhân nền kinh tế chưa toàn dụng

Customs Union / Liên Minh Thuế Quan

Một hình thức hội nhập kinh tế trong đó hai hay nhiều quốc gia đồng ý tham gia thương mại tự do, lập ra biểu thuế quan chung và loại bỏ các hàng rào ngoại thương các nước thành viên, đồng thời áp dụng một dạng thuế quan đối ngoại chung đối với các quốc gia không phải thành viên.

Current-Services Budgeting / Lập Ngân Sách Theo Chi Phí Hiện Tại

Dùng chi phí ước tính có được mức sinh hoạt trong năm tới bằng với năm nay

Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ

Số trẻ em sanh “Còn sống mỗi năm tính trên 1000 dân” (tỉ lệ sanh sơ bộ 20/1000 tương tự với tăng 2% dân số). Xem thêm FERTILITY RATE và DEATHRATE

Crowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân

Chi phí cơ hội của số tiền chi cho khoản thâm hụt ngân sách chính phủ là làm giảm đầu tư tư nhân.

Cross-Price Elasticity Of Demand / Độ Đàn Hồi Của Lượng Cầu Theo Giá Chéo

% Lượng cầu của sản phẩm này thay đổi khi giá của sản phẩm kia tăng 1%. Phản ứng về sản lượng của một hàng hoá đối với sự thay đổi giá của một hàng hoá khác.

Cross Trade / Giao Dịch Chứng Khoán Chéo

Giao dịch giữa hai bên mua bán thông qua người môi giới

Creditors / Nhà Tín Dụng

Người hay định chế cho một công ty hay cá nhân vay tiền

Credit Enhancement / Tăng Cường Tín Dụng

Mua bảo đảm tài chính của một công ty bảo hiểm lớn để huy động vốn

Credibility Gap / [Mỹ] Lỗ Hổng Tín Nhiệm

Chỉ lời nói, việc làm không đi đôi của các quan chức chính phủ

Coupon / Phiếu Trả Lãi Định Kỳ

1. Là phiếu có thể tách rời trong cổ phiếu vô danh để lĩnh cổ tức.2. Là lãi suất của chứng khoán trả lãi cố định. Ví dụ phiếu lãi suất 10%, tra lãi 10%/ năm tính trên giá trị danh nghĩa của chứng khoán

Cost Plus (Cost-Plus) / Giá Vốn Cộng Khoảng Lời

Cost Plus (Cost-Plus) là giá thành cộng chi phí: mức biên lợi (giá thành cộng thêm tỷ lệ phần trăm theo hợp đồng)

Cost Of Living Adjustment (COLA) / Điều Chỉnh Chi Phí Sinh Hoạt

Cost Of Living Adjustment (COLA) là sự điều chỉnh giá sinh hoạt; trợ cấp phí sinh hoạt; trợ cấp đắt đỏ cho dân cư do thay đổi về lạm phát, làm biến động sức mua so thu nhập của họ

Cost Function / Hàm Số Chi Phí

Cost Function là một đồ thị thể hiện các sản lượng và chi phí sản xuất khác nhau

Cost Effectiveness (Micro Econ) / Hiệu Quả Chi Phí (Kinh Tế Vi Mô).

Cost Effectiveness (Micro Econ) xảy ra khi các đầu vào được kết hợp sao cho chi phí thấp nhất với bất kỳ mức sản lượng cho trước nào. Cách khác là sản lượng phải đươc tối đa hoá trên một khoản chi phí cho trước

Core PCE / PCE Cốt Lõi

Core PCE là chỉ số giảm phát chi tiêu dùng cá nhân, đã loại ra tác động của chi phí thực phẩm và năng lượng

Core CPI / CPI Cốt Lõi

Core CPI là chỉ số giá tiêu dùng đã loại ra tác động của chi phí lương thực và năng lượng

Copyright / Bản Quyền

Copyright là quyền do chính phủ cấp cho một nhà phát minh một tác phẩm hoặc một công trình băng đĩa, được là người bán độc quyền của phát minh đó trong một thời gian nhất định

Copayment / Đồng Chi Trả

Copayment là số tiền hoặc tỷ lệ phần trăm chi phí bảo hiểm y tế phải trả sau khi đã được khấu trừ (miễn giảm)

Sách Combo 4 Cuốn : Tư Duy Ngược + Tư Duy Mở + Biến Mọi Thứ Thành Tiền Chuột không dây Ugreen M751 với con lăn vô cực Máy chơi game retro Powkiddy X55